NGOẠI THẤT

XỨNG TẦM BẢN LĨNH TIÊN PHONG

Khoác trên vóc dáng SUV đô thị nhỏ gọn là một phong cách thời thượng đầy mê hoặc, với không gian tiện nghi đầy bất ngờ - Honda HR-V chính là lựa chọn xứng tầm bản lĩnh tiên phong.

Sở hữu phong cách coupe thể thao thời thượng cùng những chi tiết thiết kế hiện đại và sắc sảo, Honda HR-V tỏa sức hút của người tiên phong.

NỘI THẤT

XỨNG TẦM TIỆN NGHI

Khoang chứa đồ rộng đáp ứng mọi nhu cầu

Khoang lái HR-V được trau chuốt với đường nét và màu sắc tinh tế cùng tiện ích thú vị khiến hành trình thêm nhiều đam mê.

VẬN HÀNH

XỨNG TẦM TIÊN PHONG

XẾP HẠNG 5 SAO CAO NHẤT VỀ MỨC ĐỘ AN TOÀN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ XE MỚI ĐÔNG NAM Á

Trải nghiệm sự tiện nghi chất SUV, tận hưởng cảm giác lái thú vị như Sedan, tự hào về hiệu suất nhiên liệu, cầm lái HR-V chính là cách bạn trở nên khác biệt và xứng tầm tiên phong.

AN TOÀN

TỰ TIN XỨNG TẦM BẢN LĨNH

XẾP HẠNG 5 SAO CAO NHẤT VỀ MỨC ĐỘ AN TOÀN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ XE MỚI ĐÔNG NAM Á

Với các công nghệ an toàn chủ động và bị động tiên tiến, Honda HR-V đảm bảo sự thư thái của bạn trên mọi thử thách.

PHỤ KIỆN

PHỤ KIỆN TIỆN ÍCH - PHỤ KIỆN TRANG TRÍ

.

Bạn có thể tùy chọn cho chiếc HR-V của mình những phụ kiện chính hãng giúp chiếc xe trở nên phong cách và cá tính hơn, hay đơn giản là bổ sung thêm những chi tiết tiện ích, hữu dụng cho mọi nhu cầu di chuyển.

thông số kỹ thuật

Danh mục
G L
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³)
1.799
Công suất cực đại (Hp/rpm)
141 (105kW)/6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
172/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
50
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
(Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.)
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5,4
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải (kg)
1.262 1.312
Số chỗ ngồi
5
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.334 x 1.772 x 1.605
Chiều dài cơ sở (mm)
2.610
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.535/1.540
Cỡ lốp
215/55 R17 94V
La-zăng
Hợp kim/17 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5.7
Trọng lượng toàn tải (kg)
1.795
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
LED LED