NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT TOẢ SÁNG - DIỆN MẠO CUỐN HÚT

Sở hữu phong cách thiết kế hiện đại, độc đáo và sang trọng, Honda Accord toả sức hút của người kiến tạo tương lai.

NỘI THẤT

NÂNG TẦM KHÔNG GIAN KIẾN TẠO TƯƠNG LAI

Những đường nét nội thất được chú trọng đến từng chi tiết để tạo nên sự đồng điệu trong ngôn ngữ thiết kế, mang lại sự tiện nghi và thoải mái tối đa cho chủ sở hữu.

VẬN HÀNH

MẠNH MẼ KIẾN TẠO TƯƠNG LAI

Đầy mạnh mẽ, thú vị mà hiệu quả đến ngạc nhiên, Accord là người bạn đồng hành hoàn hảo mang lại từng cung bậc cảm xúc trên mọi hành trình.

AN TOÀN

TOẢ SÁNG CHUẨN MỰC AN TOÀN

Không chỉ thoải mái, tiện nghi, Honda Accord mới mang lại sự an tâm tuyệt đối để mỗi hành trình là một trải nghiệm bất tận.

PHỤ KIỆN

PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN CHÍNH HÃNG

Bạn có thể tùy chọn cho chiếc xe những phụ kiện chính hãng, giúp chiếc xe trở nên phong cách và cá tính hơn, hay đơn giản là bổ sung thêm những chi tiết tiện ích, hữu dụng cho mọi nhu cầu di chuyển.

thông số kỹ thuật

Danh mục
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³)
1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)
188(140 kw)/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
260/1.600-5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
56
Dung tích khoang hành lý (lít)
573
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
(Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.)
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8,91
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5,1
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi
5
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.901 x 1.862 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm)
2.830
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.591/1.603
Cỡ lốp
235/45R18 94V
La-zăng
18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)
131
Trọng lượng không tải (kg)
1.488
Trọng lượng toàn tải (kg)
2.000
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Ga tự động (Cruise control)
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn sương mù
Đèn hậu
Gương chiếu hậu
Tay nắm cửa mạ chrome
Ăng ten
Tự động gạt mưa